Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 27/05/1985 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Địa Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Giải, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Xương, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Địa Không, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (42–51t), điểm 8.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):