Người sinh năm Giáp Thìn nam, ngày 01/02/1965 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Long Trì, Tam Thai, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Suy, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Hồng Loan, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tử, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Bác Sỹ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Sứ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Phượng Các, Bát Tọa, Địa Giải, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Giải, Phong Cáo
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (54–63t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):