Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 04/06/1965 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Địa Giải, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộ, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Hình, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Trù
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộc Dục, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Việt, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Long Trì, Phá Toái, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (55–64t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):