Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 05/04/1965 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý, Phá Toái, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Hình, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương, Thiên Tài
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Phượng Các, Bát Tọa, Ân Quang, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộc Dục, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (62–71t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):