Người sinh năm Ất Tỵ nữ, ngày 11/09/1965 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Thai, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Địa Không, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Mộc Dục, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Giải, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Thương, Thiên Tài, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Suy, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Tử, Long Trì, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Mộ, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Thọ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (56–65t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):