Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 12/02/1965 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Dưỡng, Phong Cáo, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tuyệt, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Mộ, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Thương
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Tử, Địa Giải, Thai Phụ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Suy, Văn Xương, Long Trì, Phá Toái, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Không, Hữu Bật, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Khôi
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (56–65t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):