Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 14/04/1965 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tràng Sinh, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Thai, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tuyệt, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộ, Linh Tinh, Long Trì, Phá Toái, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tử, Địa Kiếp, Ân Quang, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Hình, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (54–63t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):