Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 15/08/1965 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Suy, Linh Tinh, Thiên Hình, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Kiếp, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Quý
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Quan Đới, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Khúc, Long Trì, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Thai, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Ân Quang, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Mã, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Giải, Tuần
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (55–64t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):