Người sinh năm Ất Tỵ nữ, ngày 16/09/1965 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tử, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Giải, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Dưỡng, Tam Thai, Bát Tọa, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Long Trì, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Văn Khúc, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải, Tuần
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (55–64t), điểm 2.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):