Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 17/10/1965 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Địa Không, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Giải, Thai Phụ, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tuyệt, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Thương
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Tử, Linh Tinh, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Suy, Long Trì, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Tam Thai, Ân Quang, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Mã, Phong Cáo, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Thọ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (56–65t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):