Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 22/11/1965 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thọ
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Dưỡng, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Ân Quang, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Mộ, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Thương
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Tử, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Long Trì, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Quý, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Mã, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Khôi, Phong Cáo
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (56–65t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):