Người sinh năm Giáp Thìn nam, ngày 26/01/1965 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tử, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Giải, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Long Trì, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Tài
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Thương, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Hồng Loan
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Khúc, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Quý
Dần · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Không, Tả Phụ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Suy, Hoa Cái
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (63–72t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):