Người sinh năm Bính Dần nữ, ngày 07/05/1986 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Đà La, Linh Tinh, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Quan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Tài, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Kình Dương, Tả Phụ, Long Trì
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Hình, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Quý
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (33–42t), điểm 2.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):