Người sinh năm Bính Dần nam, ngày 08/04/1986 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Không, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Tài, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Quan, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Long Trì, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (33–42t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):