Người sinh năm Bính Dần nam, ngày 11/03/1986 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Long Trì, Tam Thai
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương, Phong Cáo
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khốc, Thiên La, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tả Phụ, Cô Thần, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (34–43t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):