Người sinh năm Bính Dần nam, ngày 16/11/1986 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Cô Thần, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Long Trì, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Xương, Thiên Khốc, Địa Giải, Thiên La
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (42–51t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):