Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 05/05/1966 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Việt, Hồng Loan, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Văn Khúc, Đẩu Quân, Thiên Tài, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Ân Quang, Thiên Sứ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (54–63t), điểm 2.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):