Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 09/09/1966 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Thiên Việt, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Kiếp, Tả Phụ, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Thọ, Địa Giải, Phong Cáo, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Thương, Thiên Giải, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hữu Bật, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Quan, Thai Phụ, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (56–65t), điểm 2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):