Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 11/06/1966 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộ, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tử, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Sứ, Phong Cáo, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Đẩu Quân, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Quan Đới, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Riêu
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tam Thai, Phá Toái, Thiên Quan, Thai Phụ, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (54–63t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):