Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 17/03/1966 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Hữu Bật, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Giải, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Thương, Thai Phụ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Xương, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thọ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Kiếp, Tam Thai
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (56–65t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):