Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 19/10/1966 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộ, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Ân Quang, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Đẩu Quân, Thiên Tài, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Sứ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Giải, Giải Thần
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tam Thai, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Hình, Phong Cáo
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Linh Tinh
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (54–63t), điểm 1.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):