Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 21/11/1966 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Thiên Việt, Hồng Loan, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Thương, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Tài, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Địa Giải
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Giải, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (56–65t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):