Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 22/07/1966 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Giải, Thai Phụ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Thiên Hình, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Thương, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Tài, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Tả Phụ, Thiên Việt, Hồng Loan, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (55–64t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):