Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 24/03/1966 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Tài, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Thiên Không, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Văn Khúc, Thiên Việt, Hồng Loan, Đẩu Quân, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (53–62t), điểm 2.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):