Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 25/06/1966 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hình, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Tam Thai, Thiên Thương, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Thai Phụ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hỏa Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hữu Bật, Ân Quang
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (56–65t), điểm 2.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):