Người sinh năm Bính Thìn nam, ngày 08/02/1976 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Mã, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Tả Phụ, Văn Khúc, Hoa Cái, Đẩu Quân
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Tài, Thiên Thọ, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Thiên Thương, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Thiên Quý, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Khôi, Hồng Loan
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Phúc, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (43–52t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):