Người sinh năm Bính Thìn nam, ngày 22/04/1976 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Thai Phụ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Ân Quang, Thiên Phúc, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Thương, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Sứ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên La
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (52–61t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):