Người sinh năm Bính Thìn nữ, ngày 31/08/1976 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Phúc, Phong Cáo, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Mã, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Hữu Bật, Thiên Tài, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Hình
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Tam Thai, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Lưu Hà, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Việt, Đào Hoa
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Hư, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (43–52t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):