Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 01/07/2006 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Hữu Bật, Văn Xương, Hồng Loan, Thiên Quan, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Phong Cáo
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Ân Quang, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Tài, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Thiên Giải, Quốc Ấn
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (13–22t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):