Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 01/10/2006 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Thiên Quý, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Bệnh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Thương, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phá Toái, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Sứ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Hình, Phong Cáo
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Hồng Loan, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Khúc, Bát Tọa, Tuần
Ngọ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (14–23t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):