Người sinh năm Ất Dậu nữ, ngày 04/01/2006 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tràng Sinh, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Quan Đới, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Hình, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Suy, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Không, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Thai, Tả Phụ, Thiên Hư, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (14–23t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):