Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 06/04/2006 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Dưỡng, Phượng Các, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Phá Toái, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Thương, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Xương, Hồng Loan, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Sứ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thọ, Phong Cáo
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Tài, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Giải, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (13–22t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):