Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 08/06/2006 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quý, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Thai Phụ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Xương, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Không, Hoa Cái, Thiên Thương, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Phá Toái, Thiên Hình, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Long Trì
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Hư, Thiên La, Triệt
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (22–31t), điểm 8.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):