Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 08/11/2006 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Địa Giải, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Giải
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Hình
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Thai Phụ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (16–25t), điểm 2.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):