Người sinh năm Ất Dậu nữ, ngày 09/01/2006 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 4 cách cục. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Suy, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Địa Kiếp, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tử, Tả Phụ, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Thương, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Sứ, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Thai, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Hình, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thai Phụ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (15–24t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):