Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 11/03/2006 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Hồng Loan, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộ, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Địa Không, Linh Tinh, Phá Toái, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Suy, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý, Thai Phụ
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (22–31t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):