Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 11/09/2006 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Tả Phụ, Bát Tọa, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Phá Toái, Địa Giải, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Long Trì, Ân Quang, Thiên Sứ, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Tam Thai
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Khúc, Hồng Loan, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tuần
Ngọ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (14–23t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):