Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 18/11/2006 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Không, Hữu Bật, Long Trì
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Suy, Tam Thai, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Giải, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Thọ, Thiên Hình, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Thương, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộ, Linh Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (15–24t), điểm 1.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):