Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 20/11/2006 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Tả Phụ, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Địa Không, Phá Toái, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Văn Khúc, Long Trì
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Giải, Thai Phụ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Linh Tinh, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Thương
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Thọ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Tài, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (15–24t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):