Người sinh năm Bính Tuất nữ, ngày 29/06/2006 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Linh Tinh, Hữu Bật, Hồng Loan, Thiên Quan, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Hoa Cái, Thiên Thương, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộ, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Long Trì, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Suy, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Hư, Phong Cáo, Triệt
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (22–31t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):