Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 11/04/1996 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Suy, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Ân Quang, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Quan Đới, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Khôi
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (25–34t), điểm 1.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):