Người sinh năm Bính Tý nữ, ngày 13/05/1996 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Ân Quang
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải
Dậu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (23–32t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):