Người sinh năm Bính Tý nữ, ngày 14/04/1996 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Tài, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Tam Thai, Bát Tọa, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Đẩu Quân, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Thiên Không, Phong Cáo, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Hỏa Tinh, Văn Khúc, Hồng Loan
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (32–41t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):