Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 15/03/1996 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thiên Giải
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Bát Tọa, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Hồng Loan, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Tam Thai, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Lưu Hà, Địa Giải
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (26–35t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):