Người sinh năm Bính Tý nữ, ngày 16/03/1996 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Riêu
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Hồng Loan, Thiên Thọ, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Quý, Hoa Cái
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Lưu Hà, Địa Giải, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Hữu Bật, Phượng Các, Ân Quang, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (25–34t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):