Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 23/06/1996 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Khôi, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Không, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Hình, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thai Phụ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Riêu
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Lưu Hà
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (26–35t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):