Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 31/03/1996 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Văn Khúc, Tam Thai, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Thiên Thương, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Việt
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (23–32t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):