Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 06/11/2010 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tử, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài, Giải Thần
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Văn Khúc, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Thiên Quý, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Mộc Dục
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Suy, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Ân Quang, Địa Giải, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Văn Xương, Cô Thần, Thiên Giải
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (13–22t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):