Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 15/07/2010 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tử, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài, Giải Thần
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Văn Xương, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Dưỡng, Địa Không, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Kiếp, Tam Thai, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Văn Khúc, Cô Thần
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (13–22t), điểm 6.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):