Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 16/08/2010 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phá Toái, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Hỏa Tinh
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Suy, Hồng Loan, Quả Tú, Địa Giải, Phong Cáo, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Tam Thai, Ân Quang
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Cô Thần, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Bác Sỹ
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (12–21t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):